MÁY IN ĐẦU CỐT MAX

MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A2/PC C72

 

Video hướng dẫn cách vận hành máy
[Nhấn tổ hợp: Ctrl + click chuột trái]

 I. Những tính năng vượt trội của máy in đầu cốt LM-550A2/PC C72 so với dòng cũ LM-550A/PC A12TH

   - Máy in đầu cốt LM-550A2/PC là Model mới nhất của hãng MAX - JAPAN thay thế cho Model cũ LM-550A/PC. LM-550A2/PC là máy in truyền nhiệt tốc độ cao, nhỏ gọn - tiện lợi dùng để đánh dấu đầu dây điện và in nhãn thiệt bị. Máy có nhiều tính năng mới, có thể in được Tiếng Việt - được thiết kế có vali đựng máy chắc chắn và tiện lợi - kết nối máy tính và có cổng USB cắm rời, tốc độ in nhanh và sắc nét hơn, bộ nhớ trong của máy lên đến 250,000 ký tự. Giúp nâng cao năng suất, tiết kiệm thời gian và giảm chi phí.

1. Sử dụng font chữ TIẾNG VIỆT cho máy in và phần mềm LETATWIN PC EDITOR.

   - Font chữ tiếng việt sẽ giúp người dùng sử dụng dễ dàng hơn, có thể in font chữ Tiếng Việt phù hợp với thị trường người sử dụng tại Việt Nam.

2. Chiều dài khối mở rộng.

   - Tăng độ dài cắt một nửa của 1 khối, giúp hiển thị được nhiều kí tự hơn. Dòng máy in đầu cốt LM-550A2/PC tăng độ dài khối lên gấp 2.5 lần so với dòng cũ LM-550A/PC. 

3. Có thể cài đặt 3 chuỗi số trong một khối.

4. Xoay chiều 180 độ tự động.

    Các khối đánh dấu được nhân bản tự động, không thể nhìn thấy các khối đánh dấu bị trùng lặp nếu bạn nhấn phím "IMAGE" để kiểm tra.
    - Nếu số lần "REPEAT" lặp lại được đặt thành 2, vui lòng thay đổi cài đặt "REPEAT" thành 1.
    - " CHỨC NĂNG TRỢ GIÚP ĐẦU VÀO " không phù hợp với chức năng xoay 180 độ. 

 

5. Có nhiều lựa chọn hơn với chế độ "Auto Size""Character Font"



6. Một số tính năng nâng cấp khác

   - Tăng số lần lặp lại, số khối, chiều dài in, chiều cao kí tự:


  - Thêm nhiều biểu tượng, kí tự điện trong thư viện.
  - Có thêm chức năng gạch chân kí tự.
   - Có thể xem trước khi in trên phần mềm LETATWIN PC EDITOR.

7. Khả năng kết nối trên máy tính (PC)

8. Vật liệu in cho máy LM-550A2/PC.

  • Hộp đựng mực: LM-RC500
  • Băng mực in sử dụng:
    + LM-IR50B          Mực đen LM-IR50B (12mm, 110m/ cuộn)
    + LM-IR50B-AS    Mực đen LM-IR50B-AS (12mm, 110m/ cuộn)
    + LM-IR50BP        Mực đen LM-IR50BP (12mm, 110m/ cuộn)
    + LM-IR50W         Mực trắng LM-IR50W (12mm, 70m/ cuộn)
      -- Tiết kiệm chi phí với băng mực in có thể thay thế được khi hết mực.
      -- Độ dài băng mực tăng từ 50m/ cuộn lên 110m/ cuộn ( băng mực 50m dùng cho các dòng máy đời LM-370, LM-380, LM-390 )

  • Ống lồng đầu cốt.
    + Ống lồng mã "N" của hãng MAX - JAPAN:

    STT


    Sản phẩm

    Tên sản phẩm

    1

    LM-TU332N2

    Ống lồng LM-TU332N2 (3.2mm, 100m/cái)

    2

    LM-TU336N2

    Ống lồng LM-TU336N2 (3.6mm, 100m/cái)

    3

    LM-TU342N2

    Ống lồng LM-TU342N2 (4.2mm, 80m/cái)

    4

    LM-TU352N2

    Ống lồng LM-TU352N2 (5.2mm, 80 m/cái)

    + Ống lồng mã "L" của hãng MAX - JAPAN

    STT


    Sản phẩm

    Tên sản phẩm

    1

    LM-TU425L2

    Ống lồng LM-TU425L2 (2.5mm, 250m/cuộn/cái)

    2

    LM-TU427L2

    Ống lồng LM-TU427L2 (2.7mm, 250m/cuộn/cái)

    3

    LM-TU432L2

    Ống lồng LM-TU432L2 (3.2mm, 250m/cái)

    4

    LM-TU434L2

    Ống lồng LM-TU434L2 (3.4mm, 250m/cuộn/cái)

    5

    LM-TU436L2

    Ống lồng LM-TU436L2 (3.6mm, 250m/cuộn/cái)

    6

    LM-TU436L

    Ống lồng LM-TU436L (3.6mm, 200m/cái)

    7

    LM-TU442L

    Ống lồng LM-TU442L (4.2mm, 200m/cái)

    8

    LM-TU452L

    Ống lồng LM-TU452L (5.2mm, 135m/cái)

    9

    LM-TU464L

    Ống lồng LM-TU464L (6.4mm,100m/cái)

    10

    LM-TU480L

    Ống lồng LM-TU480L (8.0mm,70m/cái)


    + Ống lồng mã "N" do VNC sản xuất tại Việt Nam:

    STT


    Sản phẩm

    Tên sản phẩm

    1

    LM-TU315N

    Ống lồng LM-TU315N (1.5mm, 100m/cái)

    2

    LM-TU320N

    Ống lồng LM-TU320N (2.0mm, 100m/cái)

    3

    LM-TU325N

    Ống lồng LM-TU325N (2.5mm, 100m/cái)

    4

    LM-TU332N

    Ống lồng LM-TU332N (3.2mm, 100m/cái)

    5

    LM-TU336N

    Ống lồng LM-TU336N (3.6mm, 100m/cái)

    6

    LM-TU342N

    Ống lồng LM-TU342N (4.2mm, 100m/cái)

    7

    LM-TU346N

    Ống lồng LM-TU346N (4.6mm, 85m/cái)

    8

    LM-TU352N

    Ống lồng LM-TU352N (5.2mm, 65m/cái)

    9

    LM-TU360N

    Ống lồng LM-TU360N (6.0mm, 45m/cái)

    10

    LM-TU364N

    Ống lồng LM-TU364N (6.4mm, 40m/cái)

    11

    LM-TU370N

    Ống lồng LM-TU370N (7.0mm, 40m/cái)

    12

    LM-TU380N

    Ống lồng LM-TU380N (8.0mm, 35m/cái)

    13

    LM-TU390N

    Ống lồng LM-TU390N (9.0mm, 30m/cái)

    14

    LM-TU3100N

    Ống lồng LM-TU3100N (10.0mm, 30m/cái)


  • Ống co nhiệt có đường kính từ 2.5mm đến 6.5mm
  • Băng nhãn tape in.

    STT


    Sản phẩm

    Tên sản phẩm

    1

    LM-TP505W

    Nhãn trắng LM-TP505W (5mm, 16m/cái)

    2

    LM-TP505T

    Nhãn trong suốt LM-TP505T (5mm, 8m/cái)

    3

    LM-TP505Y

    Nhãn vàng LM-TP505Y (5mm, 8m/cái)

    4

    LM-TP509W

    Nhãn trắng LM-TP509W (9mm, 16m/cái)

    5

    LM-TP509T

    Nhãn trong suốt LM-TP509T (9mm, 8m/cái)

    6

    LM-TP509Y

    Nhãn vàng LM-TP509Y (9mm, 8m/cái)

    7

    LM-TP512W

    Nhãn trắng LM-TP512W (12mm, 16m/cái)

    8

    LM-TP512Y

    Nhãn vàng LM-TP512Y (12mm, 8m/cái)


 

  • ID Plate: LM-ID Plate 4110 kích thước 4.1mm (ngang) x 20mm (dài)

II. Thông số kỹ thuật  

SẢN PHẨM

LM-550A2/PC C72

KÍCH THƯỚC

295 (dài) x 293 (rộng) x 94 (cao) mm

SỐ LƯỢNG

2.3 Kg

PHƯƠNG PHÁP IN

In Truyền nhiệt (300dpi)

HIỆN THỊ

Màn hình LCD dot matrix 64x160pixel (đèn nền)

TỐC ĐỘ IN

40mm/s (tiêu chuẩn)
20mm/s (ở chế độ nhiệt độ thấp)

CHIỀU DÀI IN TỐI ĐA

Ống: 20m;    Nhãn: 5m
Ống: 100m; Nhãn: 7m (copy nhiều bản - tối đa 30 bản)

SỐ LƯỢNG KÍ TỰ NHẬP VÀO TỐI ĐA

5,000 ký tự trên 1 file

KÍCH THƯỚC KÍ TỰ

1.3, 2, 3, 4, 6mm (chiều cao)

KÍCH THƯỚC ỐNG

Φ 1.5 - 8.0mm (ống PVC)
Φ 2.5 - 6.5mm (ống co nhiệt)

KÍCH THƯỚC NHÃN

Bề ngang 5mm, 9mm, 12mm (chính hãng MAX JAPAN)

PHƯƠNG PHÁP CẮT ỐNG

Cắt nửa ống tự động, cắt đứt ống hẳn bằng tay

BỘ NHỚ TRONG

250,000 ký tự (5,000 ký tự x 50 file)

BỘ NHỚ NGOÀI

USB

GIAO DIỆN

USB 2.0 full speed

NGUỒN ĐIỆN

DC12V, 3.0A
(Chỉ sử dụng dây nguồn đi kèm theo máy 100V-240V)

TIÊU THỤ ĐIỆN

30W (tối đa)

MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG

10-35°C

III. Download Catalogue LM-550A2/PC C72

    Link:       Catalogue LM-550A2/PC.pdf

Thông tin cụ thể về sản phẩm, hỗ trợ về kỹ thuật, sửa chữa, bảo hành và tại liện hướng dẫn - Vui lòng liên hệ đến công ty KAIVINA Hotline/ Zalo: 0961 731 168

Tin tức nổi bật

Mời Bạn đăng ký và quảng cáo Miễn Phí

arrow
phone 0961731168